| TÊN GIẢNG VIÊN | NƠI ĐƯỢC ĐÀO TẠO | MÔN GIẢNG |
| PGS.TS Vũ Hữu Đức | Việt Nam | Kiểm toán |
| GS.TS Nguyễn Minh Hà.pdf | Anh Quốc | Thiết lập và thẩm định dự án đầu tư |
| TS Phạm Hà | Pháp | Quản trị rủi ro tài chính |
| PGS.TS Dư Ngọc Bích | Hà Lan | Luật thương mại, Tố tụng quốc tế) |
| TS Lê Thị Tuyết Hà | Việt Nam | Luật kinh tế |
| TS Lâm Tố Trang | Pháp | Luật dân sự |
| ThS Lương Thị Thu Hương | Việt Nam | Luật kinh tế |
| PGS.TS Hoàng Thị Phương Thảo.pdf | Thái Lan | Quản trị Marketing, E-Marketing |
| PGS.TS Dương Hồng Thẩm | Việt Nam | Cơ học đất + Thí nghiệm |
| TS.Vân Thị Hồng Loan | Australia | Quan hệ công chúng |
| GVCC.TS Nguyễn Thúy Nga | Australia | Cú Pháp- Hình Thái học |
| TS Bùi Thị Thục Quyên | Thái Lan | Nghiên cứu Ngôn ngữ Anh |
| ThS. Lê Phương Thảo | Australia | Ngôn ngữ học ứng dụng |
| ThS. Dương Đoàn Hoàng Trúc | Anh | Văn học Anh |
| TS Hồ Thị Trinh Anh | Trung Quốc | Hoa ngữ |
| ThS Lê Quang Trực | Australia | Văn học Anh |
| ThS Bùi Đỗ Công Thành | Australia | Phương pháp nghiên cứu, đọc hiểu |
| ThS Đoàn Kim Khoa | Australia | Đọc hiểu, nghe nói |
| ThS Nguyễn Châu Bích Tuyền | Australia | Nghe nói, Phương pháp nghiên cứu |
| ThS Nguyễn Thị Xuân Mai | Australia | Nghe nói |
| ThS Mai Minh Tiến | Australia | Viết |
| ThS Hồ Lệ Hằng | Australia | Luyện Phát Âm |
| TS Nguyễn Hoàng Sinh | Australia | Marketing |
| TS Nguyễn Thế Khải | Mỹ | Quản trị học, Quản trị nguồn nhân lực |
| TS Hoàng Đinh Thảo Vy | Australia | Marketing |
| GVC. TS Cao Minh Trí | Thái Lan | Quản trị thương hiệu |
| ThS Nguyễn Trần Cẩm Linh | Đài Loan | Marketing dịch vụ |
| PGS.TS Phạm Đình Long | Đức | Kinh tế lượng, Kinh tế vĩ mô |
| TS Trần Thanh Danh | Pháp | Cơ học đất |
| TS Phan Hiển Minh | Việt Nam | Thuế |
| GVC.TS Trần Thế Sao | Việt Nam | Mô hình tài chính |
| PGS.TS Trịnh Thùy Anh | Việt Nam | Quản trị dự án |
| TS Vũ Việt Hằng | Việt Nam | Quản trị nguồn nhân lực |
| ThS Lê Thị Ngọc Tú | Australia | Quản trị nguồn nhân lực / tiếp thị |
| ThS Thái Thanh Tuấn | Anh | Quản trị học |
| TS Nguyễn Thị Bích Trâm | Anh | Quản trị chuỗi cung ứng |
| GVC.TS Tô Thị Kim Hồng | Việt Nam | Phân tích định lượng trong QT |
| ThS Trần Kiêm Việt Thắng | Mỹ | Giao tiếp trong kinh doanh |
| ThS Lê Duy Khang | Singapore | Marketing quốc tế |
| ThS Nguyễn Kim Quý | Australia | TOEIC |
| GVC.TS Vũ Quốc Thông | Australia | Hệ thống thông tin kế toán |
| ThS Dương Diễm Châu | Australia | Quản trị nguồn nhân lực |
| ThS Trương Mỹ Diễm | Australia | Kinh doanh quốc tế |
| TS. Đỗ Khắc Xuân Diễm | Australia | Quản trị Marketing |
| ThS Vũ Bích Ngọc | Australia | Quản trị tài chính, Tài chính doanh nghiệp |
| ThS Nguyễn Minh Thơ | Australia | Thuế và hoạt động KD |
| ThS Huỳnh Đặng Bích Vy | Hà Lan | Kinh tế vĩ mô |
| TS Phan Quỳnh Trang | Thái Lan | Thị trường tài chính |
| ThS Nguyễn Thị Thanh Thủy | Thái Lan | Nghiệp vụ ngân hàng thương mại |
| ThS Nguyễn Trọng Nghĩa | Thái Lan | Địa chất công trình + thực tập |
| ThS Đặng Văn Thanh | Việt Nam | Thiết lập và thẩm định dự án |
| ThS Nguyễn Thị Thu Trang | Australia | Mua bán & sáp nhập DN |
| GVC.TS Nguyễn Kim Phước | Việt Nam | Tài chính tiền tệ |
| TS. Nguyễn Lý Uy Hân | Việt Nam | Hoa ngữ |
| ThS Nguyễn Thị Mai Trang | Việt Nam | Tin học đại cương |
| TS Nguyễn Thị Tâm | Việt Nam | Pháp luật đại cương, Luật kinh tế |
| ThS Phạm Thanh Tú | Việt Nam | Lý luận nhà nước và pháp luật |
| ThS Nguyễn Đăng Nghĩa | Pháp | Luật học so sánh |
| ThS Trần Anh Thục Đoan | Việt Nam | Pháp luật đại cương |
| ThS Trần Trung Kiệt | Việt Nam | Toán cao cấp, Giải tích |
| ThS Trần Tuấn Anh | Việt Nam | Phân tích định lượng trong QT, Thống kê ứng dụng |
| GVC.TS Võ Minh Long | Việt Nam | Phân tích báo cáo tài chính |
| ThS Võ Thanh Hải | Việt Nam | Toán cao cấp, giải tích |
| TS Lê Thị Thanh Xuân | Việt Nam | Kiểm toán, thực tập tốt nghiệp |
| TS Ngô Hoàng Điệp | Việt Nam | Kế toán tài chính |
| ThS Phạm Minh Vương | Anh | Nguyên lý kế toán, Kế toán quản trị |
| ThS Nguyễn Bảo Châu | Australia | Nguyên lý kế toán, Kế toán quản trị |
| ThS Huỳnh Kim Tôn | Anh Quốc | Truyền thông Marketing tích hợp |
| TS Hồ Hữu Thụy | Anh Quốc | Kiểm toán căn bản; Kiểm toán nâng cao |
| TS Phan Thị Ngọc Thanh | USA | Giảng dạy tiếng Anh |
| TS Nguyễn Thị Xuân Lan | Australia | Giảng dạy tiếng Anh |
| TS Dương Quỳnh Nga | Pháp | Tài chính quốc tế |
| TS Hà Thị Thuỳ Dương | Pháp | Hành vi khách hàng |
| PGS.TS Lê Huyền Ái Thúy | Nhật Bản | Công nghệ sinh học phân tử ứng dụng trong chẩn đoán bệnh ở người, Công nghệ gene |
| TS. Nguyễn Ngọc Bảo Châu | Nhật Bản | Công nghệ tế bào |
| TS Hồ Bảo Thùy Quyên | Nhật Bản | Vi sinh vật đại cương |
| TS Nguyễn Trần Đông Phương | Việt Nam | Công nghệ sinh học thực vật ứng dụng trong Dược học |
| TS Lê Thị Trúc Linh | Anh | Công nghệ tế bào |
| TS Lê Quang Anh Tuấn | Hàn Quốc | Công nghệ Protein-Enzyme |
| TS Trần Thái Hà | Pháp | Công nghệ Lên men |
| TS Bùi Thị Mỹ Hồng | Việt Nam | Công nghệ sau thu hoạch |
| TS Đặng Thanh Dũng | Singapore | CNSH trong điều trị bệnh ở người |